惊爆

惊爆
jīngbào
kinh bộc

gây chấn động; gây sốc bất ngờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gây chấn động; gây sốc bất ngờ

    • Tin tức này thật sự bất ngờ!

  2. tính từ

    gây chấn động; gây sốc (tin tức v.v.)

    • Đây là một tin tức gây sốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.