惊厥

惊厥
jīngjué
kinh quyết

co giật; kinh giật (do sốt cao hoặc sợ hãi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    co giật; kinh giật (do sốt cao hoặc sợ hãi)

    • Anh ấy sợ đến ngất xỉu.

  2. danh từ

    co giật; kinh giật (y học)

    • Anh ấy bị co giật do sốt cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.