情非得已

情非得已
qíngfēi
tình phi đắc dĩ

bất đắc dĩ vì hoàn cảnh; tình cảnh bất đắc dĩ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất đắc dĩ vì hoàn cảnh; tình cảnh bất đắc dĩ

    • Tình thế bắt buộc, tôi mới làm như vậy.

  2. tính từ

    bất đắc dĩ; tình cảnh chẳng đặng đừng

    • Tôi không còn cách nào khác, đành phải đồng ý với anh ấy.

  3. tính từ

    hoàn cảnh bất đắc dĩ; không thể không làm vậy (cũng dùng theo nghĩa bóng: không thể không yêu)

    • Tôi không thể không yêu bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.