情窦

情窦
qíngdòu
tình đậu

(văn) mầm tình cảm; chớm yêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) mầm tình cảm; chớm yêu

    • Tuổi mới biết yêu.

  2. danh từ

    nụ mầm tình yêu; mối tình đầu chớm nở (bóng)

    • Cô ấy mới biết yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.