情知

情知
qíngzhī
tình tri

biết rõ; biết chắc; hoàn toàn ý thức được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết rõ; biết chắc; hoàn toàn ý thức được

    • Anh ấy biết rõ mình đã sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.