情有独钟

情有独钟
qíngyǒuzhōng
tình hữu độc chung

có tình cảm đặc biệt; đặc biệt yêu thích [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tình cảm đặc biệt; đặc biệt yêu thích [thành ngữ]

    • Anh ấy có một niềm yêu thích đặc biệt với văn hóa Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.