情意

情意
qíng
tình ý

tình cảm; ân tình; lòng quý mến

1 nghĩa#45577
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm; ân tình; lòng quý mến

    • Giữa họ có tình cảm rất sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.