情急了

情急了
qíngliǎo
tình cấp liễu

chim biết nói (trong truyền thuyết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chim biết nói (trong truyền thuyết)

  2. danh từ

    chim sáo (nhồng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.