情味

情味
qíngwèi
tình vị

mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc

  2. danh từ

    khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực

    • Món ăn này rất có hương vị.

  3. vị giác; mùi vị; hương vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.