情勒

情勒
qíng
tình lặc

tống tiền cảm xúc; thao túng cảm xúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tống tiền cảm xúc; thao túng cảm xúc

    • Thao túng tâm lý là một cách giao tiếp không lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.