情伤

情伤
qíngshāng
tình thương

vết thương tình cảm; tổn thương tình cảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương tình cảm; tổn thương tình cảm

    • Anh ấy đã nghỉ việc vì tình cảm tan vỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.