/
悲鸣
悲鸣
bi minh
than khóc; kêu ai oán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
than khóc; kêu ai oán
- ,。
Anh ấy kêu lên một tiếng bi thương, giọng nói tràn đầy tuyệt vọng.
- 貳动động từ
than vãn; rên rỉ; kêu khóc thảm thiết
- 。
Anh ấy phát ra một tiếng rên rỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
悲鸣
Phồn thể悲鳴
bi minh
than khóc; kêu ai oán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
than khóc; kêu ai oán
- ,。
Anh ấy kêu lên một tiếng bi thương, giọng nói tràn đầy tuyệt vọng.
- 貳动động từ
than vãn; rên rỉ; kêu khóc thảm thiết
- 。
Anh ấy phát ra một tiếng rên rỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù