Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
悲歌
悲歌
bi ca
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
- ,。
Anh ấy hát một bài bi ca, làm cảm động tất cả mọi người.
- 貳名danh từ
bài hát buồn; bi ca; bài ai ca
- 。
Anh ấy đã hát một bài bi ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悲歌
Phồn thể悲
bi ca
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
- ,。
Anh ấy hát một bài bi ca, làm cảm động tất cả mọi người.
- 貳名danh từ
bài hát buồn; bi ca; bài ai ca
- 。
Anh ấy đã hát một bài bi ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù