悲歌

悲歌
bēi
bi ca

bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng

    • Anh ấy hát một bài bi ca, làm cảm động tất cả mọi người.

  2. danh từ

    bài hát buồn; bi ca; bài ai ca

    • Anh ấy đã hát một bài bi ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.