悲啼

悲啼
bēi
bi đề

khóc than bi thảm; than khóc thảm thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóc than bi thảm; than khóc thảm thiết

    • Cô ấy khóc than, giọng khàn đặc.

  2. động từ

    khóc than; tiếng khóc bi thương

    • Cô ấy khóc than, khiến người ta đau lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.