悲哽

悲哽
bēigěng
bi ngạnh

nghẹn ngào vì đau buồn; nấc nghẹn vì bi thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghẹn ngào vì đau buồn; nấc nghẹn vì bi thương

    • Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.