悲催

悲催
bēicuī
bi thôi

(lóng) khốn khổ; thảm; xui xẻo (thường dùng hài hước hoặc tự chế nhạo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) khốn khổ; thảm; xui xẻo (thường dùng hài hước hoặc tự chế nhạo)

    • Hôm nay tôi sống rất thảm hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.