悬而未决

悬而未决
xuánérwèijué
huyền nhi vị quyết

còn treo lơ lửng chưa ngã ngũ; chưa được giải quyết [thành ngữ]

1 nghĩa#48641
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    còn treo lơ lửng chưa ngã ngũ; chưa được giải quyết [thành ngữ]

    • Vấn đề này vẫn còn bỏ ngỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.