悬空

悬空
xuánkōng
huyền không

lơ lửng; treo lơ lửng trong không

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lơ lửng; treo lơ lửng trong không

    • Máy bay lơ lửng trên không trung.

  2. tính từ

    lơ lửng trên không; treo lơ lửng

    • Cây cầu này lơ lửng giữa hai ngọn núi.

  3. tính từ

    lơ lửng; (bóng) không chắc chắn; chưa ngã ngũ

    • Kế hoạch này bị treo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.