悬带

悬带
xuándài
huyền đới

băng treo (dùng cố định tay/chân bị thương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng treo (dùng cố định tay/chân bị thương)

    • Bác sĩ đã làm cho tôi một cái đai treo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyện(huyện (đơn vị hành chính))HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.