Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
悬停
悬停
huyền đình
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
- 。
Trực thăng đang lơ lửng trên không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
悬停
Phồn thể懸停
huyền đình
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
- 。
Trực thăng đang lơ lửng trên không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù