您好

您好
nínhǎo
nâm hảo

Xin chào (lịch sự)

1 nghĩa#2092
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    Xin chào (lịch sự)

    用来问候别人的礼貌说法yònglái wènhòu biérén de lǐmào shuōfǎ

    • Chào bạn! Rất vui được gặp bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nễ(bạn, anh/chị (ngôi thứ hai thân mật))HỘI Ý
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ

Gọi 'Ngài' là đặt cả tấm lòng kính trọng lên trên chữ 'bạn'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.