Gọi 'Ngài' là đặt cả tấm lòng kính trọng lên trên chữ 'bạn'.
/
您好
您好
nâm hảo
Xin chào (lịch sự)
1 nghĩa#2092
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Xin chào (lịch sự)
中用来问候别人的礼貌说法yònglái wènhòu biérén de lǐmào shuōfǎ
- !。
Chào bạn! Rất vui được gặp bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
您好
Phồn thể您
nâm hảo
Xin chào (lịch sự)
1 nghĩa#2092
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Xin chào (lịch sự)
中用来问候别人的礼貌说法yònglái wènhòu biérén de lǐmào shuōfǎ
- !。
Chào bạn! Rất vui được gặp bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù