悠然神往

悠然神往
yōuránshénwǎng
du nhiên thần vãng

lòng thư thái mà tâm trí phiêu du [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng thư thái mà tâm trí phiêu du [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với tâm hồn mơ màng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.