悍匪

悍匪
hànfěi
hãn phỉ

tên cướp hung hãn; tội phạm nguy hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cướp hung hãn; tội phạm nguy hiểm

    • Tên cướp hung hãn đã bị cảnh sát bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.