悌睦

悌睦
đễ mục

kính nhường anh em; hòa thuận huynh đệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính nhường anh em; hòa thuận huynh đệ

    • Anh em phải sống hòa thuận với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.