Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
悉达多
悉达多
tất đạt đa
Tất Đạt Đa (Siddhartha Gautama, 563-485 TCN), Phật Thích Ca Mâu Ni, người sáng lập Phật giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tất Đạt Đa (Siddhartha Gautama, 563-485 TCN), Phật Thích Ca Mâu Ni, người sáng lập Phật giáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ悉达多
Phồn thể悉達多
tất đạt đa
Tất Đạt Đa (Siddhartha Gautama, 563-485 TCN), Phật Thích Ca Mâu Ni, người sáng lập Phật giáo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tất Đạt Đa (Siddhartha Gautama, 563-485 TCN), Phật Thích Ca Mâu Ni, người sáng lập Phật giáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù