恼恨

恼恨
nǎohèn
não hận

căm ghét; oán hận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét; oán hận

    • Anh ấy căm ghét sự thất bại của chính mình.

  2. động từ

    tức giận và oán hận

    • Anh ấy nhìn tôi một cách giận dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.