恺撒

恺撒
Kǎi
khải tản

Caesar (tên người); Khải Tản

3 nghĩa#26595
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. Caesar (tên người); Khải Tản

  2. danh từ

    Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)

    • Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.

  3. danh từ

    Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng

    • Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.