/
恺彻
恺彻
khải triệt
Caesar (tên người); Khải Tản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Caesar (tên người); Khải Tản(kế thừa)
- 貳名danh từ
Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)(kế thừa)
- 。
Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
- 參名danh từ
Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng(kế thừa)
- 。
Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
恺彻
Phồn thể愷徹
khải triệt
Caesar (tên người); Khải Tản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
Caesar (tên người); Khải Tản(kế thừa)
- 貳名danh từ
Gaius Julius Caesar (100-42 TCN)(kế thừa)
- 。
Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
- 參名danh từ
Caesar; hoàng đế; Kaiser; Sa hoàng(kế thừa)
- 。
Caesar là người cai trị của La Mã cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù