恶运

恶运
èyùn
ác vận

vận rủi; vận đen; tai ương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận rủi; vận đen; tai ương(kế thừa)

    • Gần đây anh ấy gặp vận rủi liên tiếp.

  2. danh từ

    bất hạnh; không may; rủi ro(kế thừa)

  3. danh từ

    bất hạnh; rủi ro; không may(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.