恶梦

恶梦
èmèng
ác mộng

ác mộng

1 nghĩa#5598
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ác mộng

    令人害怕、不安的梦lìng rén hàipà、búānquán de mèng

    • Tối qua tôi gặp một cơn ác mộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.