恶俗

恶俗
è
ác tục

thói xấu; tục tĩu; thô tục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thói xấu; tục tĩu; thô tục

    • Anh ấy có một vài thói quen xấu.

  2. tính từ

    tục lệ xấu xa; thô tục; phản cảm

    • Phong tục xấu xa này nên bị cấm.

  3. danh từ

    thô tục; dung tục; phản cảm

    • Kiểu biểu diễn tục tĩu này khiến người ta khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.