恳辞

恳辞
kěn
khẩn từ

khẩn khoản từ chối; từ chối với lòng biết ơn chân thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khẩn khoản từ chối; từ chối với lòng biết ơn chân thành

    • Tôi đã từ chối công việc này một cách chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.