Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
恰遇
恰遇
kháp ngộ
tình cờ gặp; ngẫu nhiên gặp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tình cờ gặp; ngẫu nhiên gặp
- 。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ của mình.
- 貳动động từ
tình cờ gặp; ngẫu nhiên trùng hợp với
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp lại bạn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恰遇
Phồn thể恰
kháp ngộ
tình cờ gặp; ngẫu nhiên gặp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tình cờ gặp; ngẫu nhiên gặp
- 。
Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ của mình.
- 貳动động từ
tình cờ gặp; ngẫu nhiên trùng hợp với
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp lại bạn cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù