恭维
khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh
中用好听的话夸奖别人yòng hǎotīng de huà kuājiǎng biéren
- 。
Anh ấy thích khen ngợi người khác.
- 貳动động từ
khen ngợi; tâng bốc; nịnh
中用好听的话表扬或夸奖别人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng huò kuājiàng biéren
- 。
Anh ấy thích nịnh bợ người khác.
- 參动động từ
khen ngợi; tán thưởng
中用言语表示对别人的赞美和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de zànměi hé jìngyì
- 肆动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
中用好听的话夸奖别人yòng hǎo tīng de huà kuājiǎng biérén
khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh
中用好听的话夸奖别人yòng hǎotīng de huà kuājiǎng biéren
- 。
Anh ấy thích khen ngợi người khác.
- 貳动động từ
khen ngợi; tâng bốc; nịnh
中用好听的话表扬或夸奖别人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng huò kuājiàng biéren
- 。
Anh ấy thích nịnh bợ người khác.
- 參动động từ
khen ngợi; tán thưởng
中用言语表示对别人的赞美和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de zànměi hé jìngyì
- 肆动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
中用好听的话夸奖别人yòng hǎo tīng de huà kuājiǎng biérén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.