恭维

恭维
gōngwei
cung duy

khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14983
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; tâng bốc; xu nịnh

    用好听的话夸奖别人yòng hǎotīng de huà kuājiǎng biéren

    • Anh ấy thích khen ngợi người khác.

  2. động từ

    khen ngợi; tâng bốc; nịnh

    用好听的话表扬或夸奖别人yòng hǎotīng de huà biǎoyáng huò kuājiàng biéren

    • Anh ấy thích nịnh bợ người khác.

  3. động từ

    khen ngợi; tán thưởng

    用言语表示对别人的赞美和敬意yòng yányǔ biǎoshì duì biérén de zànměi hé jìngyì

  4. động từ

    thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

    用好听的话夸奖别人yòng hǎo tīng de huà kuājiǎng biérén

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.