恭敬

恭敬
gōngjìng
cung kính

cung kính; lễ phép; tôn trọng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#48365
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cung kính; lễ phép; tôn trọng

    • Anh ấy rất cung kính với giáo viên.

  2. tính từ

    kính cẩn; cung kính

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.