Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
恭敬
恭敬
cung kính
cung kính; lễ phép; tôn trọng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#48365
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cung kính; lễ phép; tôn trọng
- 。
Anh ấy rất cung kính với giáo viên.
- 貳形tính từ
kính cẩn; cung kính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
恭敬
Phồn thể恭
cung kính
cung kính; lễ phép; tôn trọng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#48365
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cung kính; lễ phép; tôn trọng
- 。
Anh ấy rất cung kính với giáo viên.
- 貳形tính từ
kính cẩn; cung kính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù