Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
恬静
恬静
điềm tĩnh
yên tĩnh; tĩnh lặng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
- 。
Cô ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- 。
Cô ấy thích cuộc sống yên bình.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恬静
Phồn thể恬靜
điềm tĩnh
yên tĩnh; tĩnh lặng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yên tĩnh; tĩnh lặng
- 。
Cô ấy thích cuộc sống yên tĩnh.
- 貳形tính từ
bình thản; yên tĩnh
- 。
Cô ấy thích cuộc sống yên bình.
- 參形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù