恬雅

恬雅
tián
điềm nhã

điềm tĩnh và thanh nhã; điềm đạm thanh lịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điềm tĩnh và thanh nhã; điềm đạm thanh lịch

    • Cô ấy là một người phụ nữ điềm nhã.

  2. tính từ

    điềm tĩnh và thanh nhã; ung dung tao nhã

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.