恬澹

恬澹
tiándàn
điềm đạm

điềm đạm; thanh thản; sống đạm bạc không màng danh lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điềm đạm; thanh thản; sống đạm bạc không màng danh lợi(kế thừa)

    • Cô ấy sống một cuộc sống yên bình và thanh đạm.

  2. tính từ

    điềm đạm; thanh thản; không màng danh lợi(kế thừa)

    • Anh ấy sống một cuộc sống điềm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.