恬漠

恬漠
tián
điềm mạc

thản nhiên, không bị xáo động; điềm đạm, bình thản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thản nhiên, không bị xáo động; điềm đạm, bình thản

    • Anh ấy là một người điềm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.