Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
恩平
恩平
ân bình
thành phố Ân Bình (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Ân Bình (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恩平
Phồn thể恩
ân bình
thành phố Ân Bình (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Ân Bình (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù