恨透

恨透
hèntòu
hận thấu

căm ghét đến tận xương tủy; thù hằn sâu sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét đến tận xương tủy; thù hằn sâu sắc

    • Tôi ghét cay ghét đắng kiểu thời tiết này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.