恨意

恨意
hèn
hận ý

thù hận; oán thù

4 nghĩa#34434
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thù hận; oán thù

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy hận ý.

  2. danh từ

    mối thù hận; lòng căm ghét

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy sự căm ghét.

  3. lòng oán hận; sự căm hận

  4. oán thù; mối thù oan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.