恢宏

恢宏
huīhóng
khôi hoành

rộng lớn; bao la; khoan dung (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lớn; bao la; khoan dung (văn)

    • Tòa nhà này có khí thế hùng vĩ.

  2. rộng lớn; hoành tráng; khuếch trương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.