恒河

恒河
Héng
hằng hà

sông Hằng Hà; sông Hằng

1 nghĩa#42796
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Hằng Hà; sông Hằng

    • Sông Hằng là con sông dài nhất ở Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.