恒定

恒定
héngdìng
hằng định

nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    • Nhiệt độ này là hằng định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.