恒久

恒久
héngjiǔ
hằng cửu

nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    • Tình bạn của họ không thay đổi mãi mãi.

  2. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    • Tình bạn của họ bền vững không đổi.

  3. tính từ

    lâu bền; vĩnh cửu; trường tồn

  4. tính từ

    vĩnh hằng; lâu dài

    • Tình bạn của họ vĩnh cửu không đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.