恐水症

恐水症
kǒngshuǐzhèng
khủng thuỷ chứng

bệnh dại; chứng sợ nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh dại; chứng sợ nước

    • Bệnh dại là một căn bệnh nghiêm trọng.

  2. danh từ

    chứng sợ nước; bệnh dại (triệu chứng sợ nước)

    • Anh ấy bị bệnh sợ nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.