总述

总述
zǒngshù
tổng thuật

cái nhìn tổng quan; khái quát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái nhìn tổng quan; khái quát

    • Xin bạn đưa ra một tổng quan về dự án này.

  2. động từ

    tổng quát; tóm tắt

    • Anh ấy đã tổng thuật nội dung cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.