总装

总装
zǒngzhuāng
tổng trang

lắp ráp tổng thành; tổng lắp ráp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lắp ráp tổng thành; tổng lắp ráp

    • Nhà máy này chịu trách nhiệm lắp ráp cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.