总署

总署
zǒngshǔ
tổng thự

tổng cục; cơ quan trung ương

1 nghĩa#15699
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tổng cục; cơ quan trung ương

    • Tổng cục này chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.